Sony CyberShot DSC-W610 - So sánh giá
Kích cỡ cảm biến: 1/2.3"
Zoom quang học: 4.0 x
Zoom kỹ thuật số: 8.0 x
Khẩu độ: 2.8 - 5.9
Độ dài tiêu cự: 4.7 - 18.8mm
Tốc độ màn trập: 1/8 - 1/1,600
Cài đặt độ nhạy ISO: Auto, ISO 80/100/200/400/800/1600/3200
Loại màn hình: TFT LCD
Kích thước màn hình: 2.7 inches
Loại Pin: NP-BN
Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài: Multimedia Card (MMC), Secure Digital Card (SD), SD High Capacity (SDHC), MultimediaCard Plus
Trọng lượng thân máy: 113 g
Chi tiết Sony CyberShot DSC-W610
Sony CyberShot DSC-W610
Với thiết kế nhỏ gọn, thời trang cùng những tính năng thời thượng như dò tìm khuôn mặt, nhận diện nụ cười và chụp toàn cảnh 360 độ, Sony Cyber-shot DSC-W610 có thể là một "người bạn đồng hành" của các bạn trẻ năng động.
Sony Cyber-shot DSC-W610 thuộc dòng máy ảnh bỏ túi với kích thước nhỏ nhắn có thể bỏ gọn trong lòng bàn tay. Toàn bộ mặt trước máy được phủ một lớp nhôm xước trông vừa cứng cáp, vừa hiện đại. Ngoài phiên bản màu đen có mặt tại Test Lab, Cyber-shot DSC-W610 còn có đến 4 bộ cánh khác nhau với các màu sắc như xanh lá, hồng tươi, xám bạc và màu xanh nước biển. Nỗi bật ở mặt trước máy là cụm ống kính Sony Lens khẩu độ F1/2.8 - 5.9, hỗ trợ zoom quang 4x với dải tiêu cự 4,7 - 18,8mm (tương đương với dải tiêu cự 26 - 105mm của phim 35mm). Đèn Flash tích hợp ở mặt trước máy có kích thước khá nhỏ.
Trên cùng của máy là nút nguồn và nút chụp hình nhanh.
Cyber-shot DSC-W610 được trang bị màn hình LCD TFT 2,7" hỗ trợ công nghệ Clear Photo với 3 chế độ hiển thị khác nhau.
Cạnh phải máy là nút chuyển đổi giữa các chế độ chụp hình/chụp toàn cảnh (panorama)/ghi hình. Ngay bên dưới nút này là cổng USB/AV Out.
Khe cắm thẻ nhớ của Cyber-shot DSC-W610 hỗ trợ khá nhiều chuẩn thẻ nhớ khác nhau (MS Duo và SD/SDHC/SDXC). Ngoài khe cắm thẻ nhớ ngoài, máy còn được tích hợp bộ nhớ dung lượng lưu trữ 21MB bên trong.
Trọn bộ sản phẩm.
| Cảm biến hình ảnh | |
| Tổng số điểm ảnh | 14.5 Megapixel |
| Số điểm ảnh thật | 14.1 Megapixel |
| Bộ cảm biến | CCD |
| Kích cỡ cảm biến | 1/2.3" |
| Độ phân giải ảnh lớn nhất | 4,320 X 3,240 |
| Ống kính | |
| Zoom quang học | 4.0 x |
| Zoom kỹ thuật số | 8.0 x |
| Khẩu độ | 2.8 - 5.9 |
| Độ dài tiêu cự | 4.7 - 18.8mm |
| Tốc độ màn trập | 1/8 - 1/1,600 |
| Tự động lấy nét (AF) | Có |
| Lấy nét với đèn Flash | Có |
| Chống rung | Có |
| Màn hình | |
| Loại màn hình | TFT LCD |
| Kích thước màn hình | 2.7 inches |
| Năng lượng Pin | |
| Loại Pin | NP-BN |
| Thời gian Pin | 250 ảnh / 125phút |
| Hình ảnh Camera | |
| Định dạng File ảnh | JPEG |
| Chế độ quay phim | |
| Quay phim | Có |
| Định dạng phim | MPEG |
| Hệ thống đo sáng | |
| Bù trừ phơi sáng | +/- 2.0 EV, 1/ 3 EV step |
| Cân bằng trắng | Auto / Daylight / Cloudy / Fluorescent / Incandescent / Flash / One Push, One Push Set |
| Cân bằng trắng dưới nước | Auto / Underwater 1-2 / One Push, One Push Set |
| Cài đặt độ nhạy ISO | Auto, ISO 80/100/200/400/800/1600/3200 |
| Dung lượng - Kết nối | |
| Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài | Multimedia Card (MMC), Secure Digital Card (SD), SD High Capacity (SDHC), MultimediaCard Plus |
| Chuẩn giao tiếp | USB, AV |
| Kết nối Tivi | Có |
| Chế độ hoạt động | |
| Chế độ chụp ảnh | Intelligent Auto, Easy Shooting, Program Auto, Sweep Panorama |
| Chụp tự động | Có |
| Chụp liên tục | Có |
| Kích thước thân máy | |
| Kích thước | 92.9 x 52.4 x 19.3mm |
| Trọng lượng thân máy | 113 g |
| Trọng lượng kèm phụ kiện | 97 g |
| Loại máy ảnh | Compact |
Đăng tin
(